Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1906

lịch vạn niên ngày 11 tháng 1 năm 1906

Ngày Dương Lịch: 11-1-1906

Ngày Âm Lịch: 17-12-1905

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Ất Mão tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 1 năm 1906 ngày 11/01/1906 ngày tốt tháng 1 năm 1906 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1906Tháng 12 Năm 1905 (Ất Tỵ)
11
17

Ngày: Ất Mão, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1906

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
7/12
 
2
8
 
3
9
●
4
10
 
5
11
 
6
12
●
7
13
●
8
14
 
9
15
 
10
16
●
11
17
●
12
18
●
13
19
 
14
20
 
15
21
●
16
22
●
17
23
 
18
24
●
19
25
●
20
26
●
21
27
 
22
28
 
23
29
●
24
30
●
25
1/1
 
26
2
 
27
3
●
28
4
●
29
5
 
30
6
 
31
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/01/1906

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành