Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1905

lịch vạn niên ngày 26 tháng 5 năm 1905

Ngày Dương Lịch: 26-5-1905

Ngày Âm Lịch: 23-4-1905

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Ất Sửu tháng Tân Tỵ năm Ất Tỵ

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 26 tháng 5 năm 1905 ngày 26/05/1905 ngày tốt tháng 5 năm 1905 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1905Tháng 4 Năm 1905 (Ất Tỵ)
26
23

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1905

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
27/3
 
2
28
●
3
29
●
4
1/4
 
5
2
 
6
3
●
7
4
●
8
5
 
9
6
●
10
7
●
11
8
●
12
9
 
13
10
●
14
11
●
15
12
●
16
13
 
17
14
 
18
15
●
19
16
●
20
17
 
21
18
●
22
19
●
23
20
●
24
21
 
25
22
●
26
23
 
27
24
●
28
25
 
29
26
 
30
27
●
31
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/05/1905

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 65/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành