Lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 1904

lịch vạn niên ngày 21 tháng 9 năm 1904

Ngày Dương Lịch: 21-9-1904

Ngày Âm Lịch: 12-8-1904

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Mậu Ngọ tháng Quý Dậu năm Giáp Thìn

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 21 tháng 9 năm 1904 ngày 21/09/1904 ngày tốt tháng 9 năm 1904 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1904Tháng 8 Năm 1904 (Giáp Thìn)
21
12

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1904

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
22/7
 
2
23
●
3
24
●
4
25
●
5
26
 
6
27
●
7
28
●
8
29
●
9
30
 
10
1/8
●
11
2
●
12
3
●
13
4
 
14
5
 
15
6
●
16
7
●
17
8
 
18
9
●
19
10
●
20
11
●
21
12
 
22
13
 
23
14
●
24
15
●
25
16
 
26
17
 
27
18
●
28
19
●
29
20
●
30
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/09/1904

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành