Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 1904

lịch vạn niên ngày 24 tháng 7 năm 1904

Ngày Dương Lịch: 24-7-1904

Ngày Âm Lịch: 12-6-1904

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Mùi tháng Tân Mùi năm Giáp Thìn

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 24 tháng 7 năm 1904 ngày 24/07/1904 ngày tốt tháng 7 năm 1904 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1904Tháng 6 Năm 1904 (Giáp Thìn)
24
12

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1904

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
18/5
●
2
19
●
3
20
●
4
21
●
5
22
 
6
23
●
7
24
 
8
25
●
9
26
 
10
27
 
11
28
●
12
29
●
13
1/6
 
14
2
 
15
3
●
16
4
●
17
5
●
18
6
 
19
7
●
20
8
●
21
9
●
22
10
 
23
11
●
24
12
●
25
13
●
26
14
 
27
15
●
28
16
●
29
17
●
30
18
 
31
19

XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 24/07/1904

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành