Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 1904

lịch vạn niên ngày 21 tháng 1 năm 1904

Ngày Dương Lịch: 21-1-1904

Ngày Âm Lịch: 5-12-1903

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Giáp Dần tháng Ất Sửu năm Quý Mão

Ngày Trung bình: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 21 tháng 1 năm 1904 ngày 21/01/1904 ngày tốt tháng 1 năm 1904 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1904Tháng 12 Năm 1903 (Quý Mão)
21
5

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Ất Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1904

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
14/11
●
2
15
●
3
16
●
4
17
 
5
18
●
6
19
●
7
20
 
8
21
 
9
22
 
10
23
●
11
24
 
12
25
 
13
26
●
14
27
●
15
28
●
16
29
 
17
1/12
●
18
2
●
19
3
 
20
4
 
21
5
●
22
6
●
23
7
●
24
8
 
25
9
 
26
10
●
27
11
●
28
12
 
29
13
●
30
14
●
31
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/01/1904

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 56/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành