Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1903

lịch vạn niên ngày 22 tháng 9 năm 1903

Ngày Dương Lịch: 22-9-1903

Ngày Âm Lịch: 2-8-1903

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Sửu tháng Tân Dậu năm Quý Mão

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 22 tháng 9 năm 1903 ngày 22/09/1903 ngày tốt tháng 9 năm 1903 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1903Tháng 8 Năm 1903 (Quý Mão)
22
2

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1903

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/7
●
2
11
 
3
12
 
4
13
●
5
14
●
6
15
 
7
16
 
8
17
●
9
18
●
10
19
●
11
20
 
12
21
●
13
22
●
14
23
●
15
24
 
16
25
●
17
26
●
18
27
●
19
28
 
20
29
 
21
1/8
●
22
2
●
23
3
 
24
4
●
25
5
●
26
6
●
27
7
 
28
8
 
29
9
●
30
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 22/09/1903

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành