Lịch âm ngày 25 tháng 1 năm 1903

lịch vạn niên ngày 25 tháng 1 năm 1903

Ngày Dương Lịch: 25-1-1903

Ngày Âm Lịch: 27-12-1902

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Sửu tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 1 năm 1903 ngày 25/01/1903 ngày tốt tháng 1 năm 1903 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1903Tháng 12 Năm 1902 (Nhâm Dần)
25
27

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1903

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
3/12
 
2
4
●
3
5
●
4
6
 
5
7
 
6
8
●
7
9
●
8
10
 
9
11
 
10
12
●
11
13
●
12
14
 
13
15
 
14
16
●
15
17
●
16
18
 
17
19
 
18
20
 
19
21
●
20
22
 
21
23
 
22
24
●
23
25
●
24
26
 
25
27
 
26
28
●
27
29
●
28
1/1
●
29
2
 
30
3
●
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/01/1903

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành