Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1901

lịch vạn niên ngày 13 tháng 9 năm 1901

Ngày Dương Lịch: 13-9-1901

Ngày Âm Lịch: 1-8-1901

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Ngọ tháng Đinh Dậu năm Tân Sửu

Ngày Xấu: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 9 năm 1901 ngày 13/09/1901 ngày tốt tháng 9 năm 1901 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1901Tháng 8 Năm 1901 (Tân Sửu)
13
1

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1901

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
19/7
 
2
20
●
3
21
●
4
22
 
5
23
 
6
24
●
7
25
●
8
26
●
9
27
 
10
28
●
11
29
●
12
30
●
13
1/8
 
14
2
●
15
3
●
16
4
 
17
5
 
18
6
 
19
7
●
20
8
●
21
9
 
22
10
●
23
11
●
24
12
●
25
13
 
26
14
●
27
15
●
28
16
●
29
17
 
30
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/09/1901

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành