Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 1901

lịch vạn niên ngày 18 tháng 8 năm 1901

Ngày Dương Lịch: 18-8-1901

Ngày Âm Lịch: 5-7-1901

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Mậu Thìn tháng Bính Thân năm Tân Sửu

Ngày Rất tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 18 tháng 8 năm 1901 ngày 18/08/1901 ngày tốt tháng 8 năm 1901 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1901Tháng 7 Năm 1901 (Tân Sửu)
18
5

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Bính Thân

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1901

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
17/6
●
2
18
●
3
19
 
4
20
●
5
21
●
6
22
●
7
23
 
8
24
●
9
25
●
10
26
●
11
27
 
12
28
●
13
29
●
14
1/7
●
15
2
 
16
3
 
17
4
●
18
5
●
19
6
 
20
7
 
21
8
●
22
9
●
23
10
 
24
11
 
25
12
●
26
13
●
27
14
●
28
15
 
29
16
●
30
17
●
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/08/1901

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành