Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 1901

lịch vạn niên ngày 23 tháng 5 năm 1901

Ngày Dương Lịch: 23-5-1901

Ngày Âm Lịch: 6-4-1901

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Tân Sửu tháng Quý Tỵ năm Tân Sửu

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 23 tháng 5 năm 1901 ngày 23/05/1901 ngày tốt tháng 5 năm 1901 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1901Tháng 4 Năm 1901 (Tân Sửu)
23
6

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Quý Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1901

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
13/3
 
2
14
●
3
15
●
4
16
●
5
17
 
6
18
●
7
19
●
8
20
●
9
21
 
10
22
 
11
23
●
12
24
●
13
25
 
14
26
●
15
27
●
16
28
●
17
29
 
18
1/4
●
19
2
●
20
3
●
21
4
 
22
5
●
23
6
●
24
7
●
25
8
 
26
9
 
27
10
●
28
11
●
29
12
 
30
13
●
31
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 23/05/1901

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 71/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành