Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1901

lịch vạn niên ngày 13 tháng 4 năm 1901

Ngày Dương Lịch: 13-4-1901

Ngày Âm Lịch: 25-2-1901

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Tân Dậu tháng Tân Mão năm Tân Sửu

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 13 tháng 4 năm 1901 ngày 13/04/1901 ngày tốt tháng 4 năm 1901 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1901Tháng 2 Năm 1901 (Tân Sửu)
13
25

Ngày: Tân Dậu, Tháng: Tân Mão

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1901

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/2
●
2
14
 
3
15
 
4
16
●
5
17
●
6
18
 
7
19
 
8
20
●
9
21
●
10
22
 
11
23
 
12
24
●
13
25
●
14
26
 
15
27
 
16
28
●
17
29
●
18
30
 
19
1/3
 
20
2
●
21
3
●
22
4
●
23
5
●
24
6
●
25
7
●
26
8
 
27
9
●
28
10
 
29
11
●
30
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/04/1901

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành