Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1900

lịch vạn niên ngày 1 tháng 4 năm 1900

Ngày Dương Lịch: 1-4-1900

Ngày Âm Lịch: 2-3-1900

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Thìn tháng Canh Thìn năm Canh Tý

Ngày Tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 1 tháng 4 năm 1900 ngày 01/04/1900 ngày tốt tháng 4 năm 1900 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1900Tháng 3 Năm 1900 (Canh Tý)
1
2

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Canh Thìn

Tiết khí: Xuân Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1900

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
2/3
●
2
3
●
3
4
 
4
5
●
5
6
●
6
7
●
7
8
 
8
9
●
9
10
●
10
11
●
11
12
 
12
13
 
13
14
●
14
15
●
15
16
 
16
17
●
17
18
●
18
19
●
19
20
 
20
21
●
21
22
●
22
23
●
23
24
 
24
25
 
25
26
●
26
27
●
27
28
●
28
29
 
29
1/4
●
30
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 01/04/1900

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành