Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 1900

lịch vạn niên ngày 23 tháng 3 năm 1900

Ngày Dương Lịch: 23-3-1900

Ngày Âm Lịch: 23-2-1900

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Ất Mùi tháng Kỷ Mão năm Canh Tý

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 23 tháng 3 năm 1900 ngày 23/03/1900 ngày tốt tháng 3 năm 1900 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1900Tháng 2 Năm 1900 (Canh Tý)
23
23

Ngày: Ất Mùi, Tháng: Kỷ Mão

Tiết khí: Xuân Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1900

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
1/2
 
2
2
●
3
3
●
4
4
●
5
5
 
6
6
 
7
7
●
8
8
●
9
9
●
10
10
●
11
11
●
12
12
●
13
13
 
14
14
●
15
15
 
16
16
●
17
17
 
18
18
 
19
19
●
20
20
●
21
21
●
22
22
●
23
23
●
24
24
●
25
25
 
26
26
 
27
27
 
28
28
●
29
29
●
30
30
 
31
1/3

XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 3

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 23/03/1900

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 65/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành