Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1900
lịch vạn niên ngày 1 tháng 2 năm 1900
Ngày Dương Lịch: 1-2-1900
Ngày Âm Lịch: 2-1-1900
Ngày trong tuần: Thứ Năm
Ngày Ất Tỵ tháng Mậu Dần năm Canh Tý
Ngày Xấu: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 1 tháng 2 năm 1900 ngày 01/02/1900 ngày tốt tháng 2 năm 1900 ngày tốt xấu tháng 2
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 2 Năm 1900 | Tháng 1 Năm 1900 (Canh Tý) |
1 |
2 Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Mậu Dần Tiết khí: Đại Hàn |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 2
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Thổ | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Định | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát. | |
Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 01/02/1900
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Xấu - 41/100
Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài
Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc lớn, Chuyển nhà
Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành