Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 8/2075

Xuất hành · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
14
08/2075
Thứ Tư
Âm lịch
03/07
Đinh Sửu
Năm Ất Mùi

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 14/08/2075
Dương lịch
02
08/2075
Thứ Sáu
Âm lịch
21/06
Ất Sửu
Năm Ất Mùi

⭐ Rất tốt · 81/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 02/08/2075
Dương lịch
26
08/2075
Thứ Hai
Âm lịch
15/07
Kỷ Sửu
Năm Ất Mùi

⭐ Rất tốt · 81/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 26/08/2075
Dương lịch
09
08/2075
Thứ Sáu
Âm lịch
28/06
Nhâm Thân
Năm Ất Mùi

⭐ Tốt · 74/100

Việc phù hợp: Di chuyển

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 09/08/2075
Dương lịch
21
08/2075
Thứ Tư
Âm lịch
10/07
Giáp Thân
Năm Ất Mùi

⭐ Tốt · 71/100

Việc phù hợp: Di chuyển

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 21/08/2075

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.