Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 1/2046

Động thổ · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
06
01/2046
Thứ Bảy
Âm lịch
30/11
Ất Sửu
Năm Ất Sửu

⭐ Rất tốt · 95/100

Việc phù hợp: Xây sửa

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 06/01/2046
Dương lịch
18
01/2046
Thứ Năm
Âm lịch
12/12
Đinh Sửu
Năm Ất Sửu

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Xây sửa

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 18/01/2046
Dương lịch
30
01/2046
Thứ Ba
Âm lịch
24/12
Kỷ Sửu
Năm Ất Sửu

⭐ Rất tốt · 81/100

Việc phù hợp: Xây sửa

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 30/01/2046
Dương lịch
09
01/2046
Thứ Ba
Âm lịch
03/12
Mậu Thìn
Năm Ất Sửu

⭐ Tốt · 69/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 09/01/2046
Dương lịch
21
01/2046
Chủ Nhật
Âm lịch
15/12
Canh Thìn
Năm Ất Sửu

⭐ Tốt · 66/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 21/01/2046

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.