Thứ Bảy
Năm Mậu Ngọ
⭐ Rất tốt · 88/100
Việc phù hợp: Cưới hỏi
Trực: Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông
Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.
Cưới hỏi · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.
⭐ Rất tốt · 88/100
Việc phù hợp: Cưới hỏi
Trực: Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông
⭐ Rất tốt · 85/100
Việc phù hợp: Cưới hỏi
Trực: Thành
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông
⭐ Tốt · 79/100
Việc phù hợp: Cầu an
Trực: Bế
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Chính Tây · Tài thần: Tây Nam
⭐ Tốt · 78/100
Việc phù hợp: Cầu an
Trực: Bình
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc
⭐ Tốt · 76/100
Việc phù hợp: Cầu an
Trực: Bế
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Chính Tây · Tài thần: Tây Nam
⭐ Tốt · 67/100
Việc phù hợp: Cưới hỏi, Giao tế
Trực: Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc
Hiển thị 1–6 trong 12 ngày phù hợp.
Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.