Thứ Tư
Năm Ất Mão
⭐ Rất tốt · 89/100
Việc phù hợp: Xuất hành
Trực: Trừ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.
Xuất hành · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.
⭐ Rất tốt · 89/100
Việc phù hợp: Xuất hành
Trực: Trừ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
⭐ Rất tốt · 86/100
Việc phù hợp: Xuất hành
Trực: Trừ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc
⭐ Tốt · 73/100
Việc phù hợp: Di chuyển
Trực: Nguy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây
⭐ Tốt · 72/100
Việc phù hợp: Xuất hành
Trực: Kiến
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây
⭐ Tốt · 70/100
Việc phù hợp: Di chuyển
Trực: Nguy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây
⭐ Tốt · 69/100
Việc phù hợp: Xuất hành
Trực: Kiến
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây
Hiển thị 1–6 trong 7 ngày phù hợp.
Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.