Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/2033

Nhập trạch · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
26
10/2033
Thứ Tư
Âm lịch
04/10
Canh Tuất
Năm Quý Sửu

⭐ Rất tốt · 87/100

Việc phù hợp: Bố trí nhà cửa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 26/10/2033
Dương lịch
09
10/2033
Chủ Nhật
Âm lịch
17/09
Quý Tỵ
Năm Quý Sửu

⭐ Rất tốt · 80/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 09/10/2033
Dương lịch
21
10/2033
Thứ Sáu
Âm lịch
29/09
Ất Tỵ
Năm Quý Sửu

⭐ Tốt · 77/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 21/10/2033
Dương lịch
12
10/2033
Thứ Tư
Âm lịch
20/09
Bính Thân
Năm Quý Sửu

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 12/10/2033
Dương lịch
07
10/2033
Thứ Sáu
Âm lịch
15/09
Tân Mão
Năm Quý Sửu

⭐ Tốt · 66/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 07/10/2033

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.