Thứ Sáu
Năm Tân Sửu
⭐ Rất tốt · 83/100
Việc phù hợp: Nhập trạch
Trực: Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc
Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.
Nhập trạch · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.
⭐ Rất tốt · 83/100
Việc phù hợp: Nhập trạch
Trực: Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc
⭐ Tốt · 74/100
Việc phù hợp: Nhập trạch, Cúng lễ
Trực: Phá
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Bắc · Tài thần: Chính Đông
⭐ Rất tốt · 80/100
Việc phù hợp: Nhập trạch
Trực: Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc
⭐ Tốt · 71/100
Việc phù hợp: Nhập trạch, Cúng lễ
Trực: Phá
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Bắc · Tài thần: Chính Đông
⭐ Tốt · 77/100
Việc phù hợp: Nhập trạch
Trực: Định
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc
⭐ Tốt · 75/100
Việc phù hợp: Cúng lễ
Trực: Mãn
Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)
Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc
Hiển thị 1–6 trong 10 ngày phù hợp.
Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.