Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/2011

Xuất hành · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
11
10/2011
Thứ Ba
Âm lịch
15/09
Kỷ Hợi
Năm Tân Mão

⭐ Rất tốt · 86/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 11/10/2011
Dương lịch
02
10/2011
Chủ Nhật
Âm lịch
06/09
Canh Dần
Năm Tân Mão

⭐ Rất tốt · 85/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Trừ


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 02/10/2011
Dương lịch
23
10/2011
Chủ Nhật
Âm lịch
27/09
Tân Hợi
Năm Tân Mão

⭐ Rất tốt · 83/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 23/10/2011
Dương lịch
14
10/2011
Thứ Sáu
Âm lịch
18/09
Nhâm Dần
Năm Tân Mão

⭐ Rất tốt · 82/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Trừ


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 14/10/2011
Dương lịch
26
10/2011
Thứ Tư
Âm lịch
30/09
Giáp Dần
Năm Tân Mão

⭐ Tốt · 79/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Trừ


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 26/10/2011

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.