Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/2006

Sinh con · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
29
10/2006
Chủ Nhật
Âm lịch
08/09
Tân Mão
Năm Bính Tuất

⭐ Rất tốt · 96/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 29/10/2006
Dương lịch
06
10/2006
Thứ Sáu
Âm lịch
15/08
Mậu Thìn
Năm Bính Tuất

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Cầu an, Gặp gỡ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 06/10/2006
Dương lịch
08
10/2006
Chủ Nhật
Âm lịch
17/08
Canh Ngọ
Năm Bính Tuất

⭐ Tốt · 76/100

Việc phù hợp: Gặp gỡ

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 08/10/2006
Dương lịch
18
10/2006
Thứ Tư
Âm lịch
27/08
Canh Thìn
Năm Bính Tuất

⭐ Tốt · 65/100

Việc phù hợp: Cầu an, Gặp gỡ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 18/10/2006
Dương lịch
20
10/2006
Thứ Sáu
Âm lịch
29/08
Nhâm Ngọ
Năm Bính Tuất

⭐ Tốt · 73/100

Việc phù hợp: Gặp gỡ

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 20/10/2006

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.