Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

4 ngày phù hợp trong tháng 4/2005

Xuất hành · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
12
04/2005
Thứ Ba
Âm lịch
04/03
Bính Dần
Năm Ất Dậu

⭐ Rất tốt · 83/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Trừ


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 12/04/2005
Dương lịch
24
04/2005
Chủ Nhật
Âm lịch
16/03
Mậu Dần
Năm Ất Dậu

⭐ Rất tốt · 80/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Trừ


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 24/04/2005
Dương lịch
18
04/2005
Thứ Hai
Âm lịch
10/03
Nhâm Thân
Năm Ất Dậu

⭐ Tốt · 67/100

Việc phù hợp: Di chuyển

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 18/04/2005
Dương lịch
11
04/2005
Thứ Hai
Âm lịch
03/03
Ất Sửu
Năm Ất Dậu

⭐ Tốt · 66/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 11/04/2005

Hiển thị 1–4 trong 4 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.