Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 2/2005

Nhập trạch · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
02
02/2005
Thứ Tư
Âm lịch
24/12
Đinh Tỵ
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 97/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 02/02/2005
Dương lịch
14
02/2005
Thứ Hai
Âm lịch
06/01
Kỷ Tỵ
Năm Ất Dậu

⭐ Rất tốt · 80/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 14/02/2005
Dương lịch
05
02/2005
Thứ Bảy
Âm lịch
27/12
Canh Thân
Năm Giáp Thân

⭐ Tốt · 77/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 05/02/2005
Dương lịch
26
02/2005
Thứ Bảy
Âm lịch
18/01
Tân Tỵ
Năm Ất Dậu

⭐ Tốt · 77/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 26/02/2005
Dương lịch
17
02/2005
Thứ Năm
Âm lịch
09/01
Nhâm Thân
Năm Ất Dậu

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 17/02/2005

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.