Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 11/2005

Động thổ · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
06
11/2005
Chủ Nhật
Âm lịch
05/10
Giáp Ngọ
Năm Ất Dậu

⭐ Tốt · 76/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 06/11/2005
Dương lịch
10
11/2005
Thứ Năm
Âm lịch
09/10
Mậu Tuất
Năm Ất Dậu

⭐ Tốt · 75/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 10/11/2005
Dương lịch
18
11/2005
Thứ Sáu
Âm lịch
17/10
Bính Ngọ
Năm Ất Dậu

⭐ Tốt · 73/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 18/11/2005
Dương lịch
22
11/2005
Thứ Ba
Âm lịch
21/10
Canh Tuất
Năm Ất Dậu

⭐ Tốt · 72/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 22/11/2005
Dương lịch
30
11/2005
Thứ Tư
Âm lịch
29/10
Mậu Ngọ
Năm Ất Dậu

⭐ Tốt · 70/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 30/11/2005

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.