Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 1/2005

Xuất hành · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
12
01/2005
Thứ Tư
Âm lịch
03/12
Bính Thân
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 83/100

Việc phù hợp: Di chuyển

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 12/01/2005
Dương lịch
24
01/2005
Thứ Hai
Âm lịch
15/12
Mậu Thân
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 80/100

Việc phù hợp: Di chuyển

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 24/01/2005
Dương lịch
03
01/2005
Thứ Hai
Âm lịch
23/11
Đinh Hợi
Năm Giáp Thân

⭐ Tốt · 74/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 03/01/2005
Dương lịch
15
01/2005
Thứ Bảy
Âm lịch
06/12
Kỷ Hợi
Năm Giáp Thân

⭐ Tốt · 71/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 15/01/2005
Dương lịch
27
01/2005
Thứ Năm
Âm lịch
18/12
Tân Hợi
Năm Giáp Thân

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 27/01/2005

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.