Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 2/2001

Động thổ · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
10
02/2001
Thứ Bảy
Âm lịch
18/01
Giáp Thìn
Năm Tân Tỵ

⭐ Rất tốt · 81/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 10/02/2001
Dương lịch
22
02/2001
Thứ Năm
Âm lịch
30/01
Bính Thìn
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 78/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 22/02/2001
Dương lịch
04
02/2001
Chủ Nhật
Âm lịch
12/01
Mậu Tuất
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 04/02/2001
Dương lịch
12
02/2001
Thứ Hai
Âm lịch
20/01
Bính Ngọ
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 66/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 12/02/2001
Dương lịch
16
02/2001
Thứ Sáu
Âm lịch
24/01
Canh Tuất
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 65/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 16/02/2001

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.