Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 11/2001

Ký hợp đồng · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
24
11/2001
Thứ Bảy
Âm lịch
10/10
Tân Mão
Năm Tân Tỵ

⭐ Rất tốt · 96/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 24/11/2001
Dương lịch
02
11/2001
Thứ Sáu
Âm lịch
17/09
Kỷ Tỵ
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 71/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Ký kết

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 02/11/2001
Dương lịch
06
11/2001
Thứ Ba
Âm lịch
21/09
Quý Dậu
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 70/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Hoàn thiện giấy tờ

Trực: Thành


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 06/11/2001
Dương lịch
14
11/2001
Thứ Tư
Âm lịch
29/09
Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Ký kết

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 14/11/2001
Dương lịch
18
11/2001
Chủ Nhật
Âm lịch
04/10
Ất Dậu
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 67/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Hoàn thiện giấy tờ

Trực: Thành


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 18/11/2001

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.