Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/2001

Nhập trạch · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
14
10/2001
Chủ Nhật
Âm lịch
28/08
Canh Tuất
Năm Tân Tỵ

⭐ Rất tốt · 87/100

Việc phù hợp: Bố trí nhà cửa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 14/10/2001
Dương lịch
09
10/2001
Thứ Ba
Âm lịch
23/08
Ất Tỵ
Năm Tân Tỵ

⭐ Rất tốt · 85/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 09/10/2001
Dương lịch
26
10/2001
Thứ Sáu
Âm lịch
10/09
Nhâm Tuất
Năm Tân Tỵ

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Bố trí nhà cửa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 26/10/2001
Dương lịch
21
10/2001
Chủ Nhật
Âm lịch
05/09
Đinh Tỵ
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 74/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 21/10/2001
Dương lịch
12
10/2001
Thứ Sáu
Âm lịch
26/08
Mậu Thân
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 65/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 12/10/2001

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.