Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/2000

Sinh con · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
15
10/2000
Chủ Nhật
Âm lịch
18/09
Bính Ngọ
Năm Canh Thìn

⭐ Rất tốt · 96/100

Việc phù hợp: Gặp gỡ

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 15/10/2000
Dương lịch
27
10/2000
Thứ Sáu
Âm lịch
01/10
Mậu Ngọ
Năm Canh Thìn

⭐ Rất tốt · 85/100

Việc phù hợp: Gặp gỡ

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 27/10/2000
Dương lịch
05
10/2000
Thứ Năm
Âm lịch
08/09
Bính Thân
Năm Canh Thìn

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Cầu an, Cúng lễ

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 05/10/2000
Dương lịch
17
10/2000
Thứ Ba
Âm lịch
20/09
Mậu Thân
Năm Canh Thìn

⭐ Tốt · 65/100

Việc phù hợp: Cầu an, Cúng lễ

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 17/10/2000
Dương lịch
09
10/2000
Thứ Hai
Âm lịch
12/09
Canh Tý
Năm Canh Thìn

⭐ Tốt · 67/100

Việc phù hợp: Cầu an

Trực: Bế


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Tây · Tài thần: Tây Nam

Xem chi tiết ngày 09/10/2000

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.