Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 5/1999

Sinh con · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
06
05/1999
Thứ Năm
Âm lịch
21/03
Mậu Ngọ
Năm Kỷ Mão

⭐ Rất tốt · 85/100

Việc phù hợp: Gặp gỡ

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 06/05/1999
Dương lịch
18
05/1999
Thứ Ba
Âm lịch
04/04
Canh Ngọ
Năm Kỷ Mão

⭐ Rất tốt · 82/100

Việc phù hợp: Gặp gỡ

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 18/05/1999
Dương lịch
30
05/1999
Chủ Nhật
Âm lịch
16/04
Nhâm Ngọ
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 79/100

Việc phù hợp: Gặp gỡ

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 30/05/1999
Dương lịch
08
05/1999
Thứ Bảy
Âm lịch
23/03
Canh Thân
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 70/100

Việc phù hợp: Cầu an, Cúng lễ

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 08/05/1999
Dương lịch
12
05/1999
Thứ Tư
Âm lịch
27/03
Giáp Tý
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 69/100

Việc phù hợp: Cầu an

Trực: Bế


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Tây · Tài thần: Tây Nam

Xem chi tiết ngày 12/05/1999

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.