Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 11/1999

Nhập trạch · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
06
11/1999
Thứ Bảy
Âm lịch
29/09
Nhâm Tuất
Năm Kỷ Mão

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Bố trí nhà cửa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 06/11/1999
Dương lịch
18
11/1999
Thứ Năm
Âm lịch
11/10
Giáp Tuất
Năm Kỷ Mão

⭐ Rất tốt · 81/100

Việc phù hợp: Bố trí nhà cửa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 18/11/1999
Dương lịch
30
11/1999
Thứ Ba
Âm lịch
23/10
Bính Tuất
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 78/100

Việc phù hợp: Bố trí nhà cửa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 30/11/1999
Dương lịch
01
11/1999
Thứ Hai
Âm lịch
24/09
Đinh Tỵ
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 74/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 01/11/1999
Dương lịch
13
11/1999
Thứ Bảy
Âm lịch
06/10
Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 65/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 13/11/1999

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.