Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 1/1997

Xuất hành · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
30
01/1997
Thứ Năm
Âm lịch
22/12
Nhâm Thân
Năm Bính Tý

⭐ Rất tốt · 89/100

Việc phù hợp: Di chuyển

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 30/01/1997
Dương lịch
09
01/1997
Thứ Năm
Âm lịch
01/12
Tân Hợi
Năm Bính Tý

⭐ Rất tốt · 83/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 09/01/1997
Dương lịch
21
01/1997
Thứ Ba
Âm lịch
13/12
Quý Hợi
Năm Bính Tý

⭐ Rất tốt · 80/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 21/01/1997
Dương lịch
12
01/1997
Chủ Nhật
Âm lịch
04/12
Giáp Dần
Năm Bính Tý

⭐ Tốt · 71/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Trừ


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 12/01/1997
Dương lịch
24
01/1997
Thứ Sáu
Âm lịch
16/12
Bính Dần
Năm Bính Tý

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Trừ


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 24/01/1997

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.