Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 2/1995

Động thổ · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
18
02/1995
Thứ Bảy
Âm lịch
19/01
Canh Thìn
Năm Ất Hợi

⭐ Rất tốt · 87/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 18/02/1995
Dương lịch
08
02/1995
Thứ Tư
Âm lịch
09/01
Canh Ngọ
Năm Ất Hợi

⭐ Tốt · 75/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 08/02/1995
Dương lịch
12
02/1995
Chủ Nhật
Âm lịch
13/01
Giáp Tuất
Năm Ất Hợi

⭐ Tốt · 74/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 12/02/1995
Dương lịch
20
02/1995
Thứ Hai
Âm lịch
21/01
Nhâm Ngọ
Năm Ất Hợi

⭐ Tốt · 72/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 20/02/1995
Dương lịch
24
02/1995
Thứ Sáu
Âm lịch
25/01
Bính Tuất
Năm Ất Hợi

⭐ Tốt · 71/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 24/02/1995

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.