Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 11/1994

Cưới hỏi · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
07
11/1994
Thứ Hai
Âm lịch
05/10
Đinh Dậu
Năm Giáp Tuất

⭐ Tốt · 79/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi

Trực: Thành


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 07/11/1994
Dương lịch
19
11/1994
Thứ Bảy
Âm lịch
17/10
Kỷ Dậu
Năm Giáp Tuất

⭐ Tốt · 76/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi

Trực: Thành


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 19/11/1994
Dương lịch
01
11/1994
Thứ Ba
Âm lịch
28/09
Tân Mão
Năm Giáp Tuất

⭐ Tốt · 66/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi, Giao tế

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 01/11/1994
Dương lịch
10
11/1994
Thứ Năm
Âm lịch
08/10
Canh Tý
Năm Giáp Tuất

⭐ Tốt · 67/100

Việc phù hợp: Cầu an

Trực: Bế


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Tây · Tài thần: Tây Nam

Xem chi tiết ngày 10/11/1994
Dương lịch
14
11/1994
Thứ Hai
Âm lịch
12/10
Giáp Thìn
Năm Giáp Tuất

⭐ Tốt · 66/100

Việc phù hợp: Cầu an

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 14/11/1994

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.