Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 2/1990

Xuất hành · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
03
02/1990
Thứ Bảy
Âm lịch
08/01
Kỷ Hợi
Năm Canh Ngọ

⭐ Rất tốt · 88/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 03/02/1990
Dương lịch
27
02/1990
Thứ Ba
Âm lịch
03/02
Quý Hợi
Năm Canh Ngọ

⭐ Rất tốt · 88/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 27/02/1990
Dương lịch
15
02/1990
Thứ Năm
Âm lịch
20/01
Tân Hợi
Năm Canh Ngọ

⭐ Rất tốt · 85/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 15/02/1990
Dương lịch
06
02/1990
Thứ Ba
Âm lịch
11/01
Nhâm Dần
Năm Canh Ngọ

⭐ Tốt · 74/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Trừ


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 06/02/1990
Dương lịch
18
02/1990
Chủ Nhật
Âm lịch
23/01
Giáp Dần
Năm Canh Ngọ

⭐ Tốt · 71/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Trừ


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Tây Bắc

Xem chi tiết ngày 18/02/1990

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.