Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

4 ngày phù hợp trong tháng 10/1989

Động thổ · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
11
10/1989
Thứ Tư
Âm lịch
12/09
Giáp Thìn
Năm Kỷ Tỵ

⭐ Tốt · 75/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 11/10/1989
Dương lịch
23
10/1989
Thứ Hai
Âm lịch
24/09
Bính Thìn
Năm Kỷ Tỵ

⭐ Tốt · 72/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 23/10/1989
Dương lịch
01
10/1989
Chủ Nhật
Âm lịch
02/09
Giáp Ngọ
Năm Kỷ Tỵ

⭐ Tốt · 69/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 01/10/1989
Dương lịch
13
10/1989
Thứ Sáu
Âm lịch
14/09
Bính Ngọ
Năm Kỷ Tỵ

⭐ Tốt · 66/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 13/10/1989

Hiển thị 1–4 trong 4 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.