Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/1973

Cưới hỏi · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
22
10/1973
Thứ Hai
Âm lịch
27/09
Tân Mão
Năm Quý Sửu

⭐ Rất tốt · 96/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi, Giao tế

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 22/10/1973
Dương lịch
18
10/1973
Thứ Năm
Âm lịch
23/09
Đinh Hợi
Năm Quý Sửu

⭐ Rất tốt · 89/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 18/10/1973
Dương lịch
30
10/1973
Thứ Ba
Âm lịch
05/10
Kỷ Hợi
Năm Quý Sửu

⭐ Rất tốt · 86/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 30/10/1973
Dương lịch
04
10/1973
Thứ Năm
Âm lịch
09/09
Quý Dậu
Năm Quý Sửu

⭐ Tốt · 70/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi

Trực: Thành


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 04/10/1973
Dương lịch
16
10/1973
Thứ Ba
Âm lịch
21/09
Ất Dậu
Năm Quý Sửu

⭐ Tốt · 67/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi

Trực: Thành


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 16/10/1973

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.