Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 4/1955

Xuất hành · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
05
04/1955
Thứ Ba
Âm lịch
13/03
Bính Thân
Năm Ất Mùi

⭐ Rất tốt · 91/100

Việc phù hợp: Di chuyển

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 05/04/1955
Dương lịch
17
04/1955
Chủ Nhật
Âm lịch
25/03
Mậu Thân
Năm Ất Mùi

⭐ Rất tốt · 88/100

Việc phù hợp: Di chuyển

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 17/04/1955
Dương lịch
29
04/1955
Thứ Sáu
Âm lịch
08/03
Canh Thân
Năm Ất Mùi

⭐ Rất tốt · 85/100

Việc phù hợp: Di chuyển

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 29/04/1955
Dương lịch
08
04/1955
Thứ Sáu
Âm lịch
16/03
Kỷ Hợi
Năm Ất Mùi

⭐ Tốt · 71/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 08/04/1955
Dương lịch
20
04/1955
Thứ Tư
Âm lịch
28/03
Tân Hợi
Năm Ất Mùi

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Xuất hành

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 20/04/1955

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.