Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/1950

Ký hợp đồng · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
04
10/1950
Thứ Tư
Âm lịch
23/08
Nhâm Thân
Năm Canh Dần

⭐ Rất tốt · 89/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 04/10/1950
Dương lịch
16
10/1950
Thứ Hai
Âm lịch
06/09
Giáp Thân
Năm Canh Dần

⭐ Rất tốt · 86/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 16/10/1950
Dương lịch
11
10/1950
Thứ Tư
Âm lịch
01/09
Kỷ Mão
Năm Canh Dần

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 11/10/1950
Dương lịch
28
10/1950
Thứ Bảy
Âm lịch
18/09
Bính Thân
Năm Canh Dần

⭐ Rất tốt · 83/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 28/10/1950
Dương lịch
23
10/1950
Thứ Hai
Âm lịch
13/09
Tân Mão
Năm Canh Dần

⭐ Rất tốt · 81/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 23/10/1950

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.