Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 11/1944

Ký hợp đồng · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
04
11/1944
Thứ Bảy
Âm lịch
19/09
Nhâm Thân
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 89/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 04/11/1944
Dương lịch
11
11/1944
Thứ Bảy
Âm lịch
26/09
Kỷ Mão
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 11/11/1944
Dương lịch
23
11/1944
Thứ Năm
Âm lịch
08/10
Tân Mão
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 81/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 23/11/1944
Dương lịch
16
11/1944
Thứ Năm
Âm lịch
01/10
Giáp Thân
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 80/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 16/11/1944
Dương lịch
28
11/1944
Thứ Ba
Âm lịch
13/10
Bính Thân
Năm Giáp Thân

⭐ Tốt · 77/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 28/11/1944

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.