Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

12 ngày phù hợp trong tháng 10/1944

Khai trương · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
02
10/1944
Thứ Hai
Âm lịch
16/08
Kỷ Hợi
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 86/100

Việc phù hợp: Khai trương, Mở cửa hàng, Mở hàng, Cầu tài

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 02/10/1944
Dương lịch
14
10/1944
Thứ Bảy
Âm lịch
28/08
Tân Hợi
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 83/100

Việc phù hợp: Khai trương, Mở cửa hàng, Mở hàng, Cầu tài

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 14/10/1944
Dương lịch
26
10/1944
Thứ Năm
Âm lịch
10/09
Quý Hợi
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 80/100

Việc phù hợp: Khai trương, Mở cửa hàng, Mở hàng, Cầu tài

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 26/10/1944
Dương lịch
18
10/1944
Thứ Tư
Âm lịch
02/09
Ất Mão
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 90/100

Việc phù hợp: Mở cửa hàng, Cầu tài

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 18/10/1944
Dương lịch
30
10/1944
Thứ Hai
Âm lịch
14/09
Đinh Mão
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 87/100

Việc phù hợp: Mở cửa hàng, Cầu tài

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 30/10/1944
Dương lịch
10
10/1944
Thứ Ba
Âm lịch
24/08
Đinh Mùi
Năm Giáp Thân

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Mở cửa hàng

Trực: Phá


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Bắc · Tài thần: Chính Đông

Xem chi tiết ngày 10/10/1944

Hiển thị 1–6 trong 12 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.