Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 6/1943

Động thổ · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
03
06/1943
Thứ Năm
Âm lịch
01/05
Nhâm Thìn
Năm Quý Mùi

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 03/06/1943
Dương lịch
15
06/1943
Thứ Ba
Âm lịch
13/05
Giáp Thìn
Năm Quý Mùi

⭐ Rất tốt · 81/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 15/06/1943
Dương lịch
27
06/1943
Chủ Nhật
Âm lịch
25/05
Bính Thìn
Năm Quý Mùi

⭐ Tốt · 78/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 27/06/1943
Dương lịch
09
06/1943
Thứ Tư
Âm lịch
07/05
Mậu Tuất
Năm Quý Mùi

⭐ Tốt · 68/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 09/06/1943
Dương lịch
21
06/1943
Thứ Hai
Âm lịch
19/05
Canh Tuất
Năm Quý Mùi

⭐ Tốt · 65/100

Việc phù hợp: Sửa chữa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 21/06/1943

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.