Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 9/1941

Nhập trạch · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
11
09/1941
Thứ Năm
Âm lịch
20/07
Nhâm Tuất
Năm Tân Tỵ

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Bố trí nhà cửa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 11/09/1941
Dương lịch
23
09/1941
Thứ Ba
Âm lịch
03/08
Giáp Tuất
Năm Tân Tỵ

⭐ Rất tốt · 81/100

Việc phù hợp: Bố trí nhà cửa

Trực: Thu


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Đông Nam

Xem chi tiết ngày 23/09/1941
Dương lịch
06
09/1941
Thứ Bảy
Âm lịch
15/07
Đinh Tỵ
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 76/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 06/09/1941
Dương lịch
30
09/1941
Thứ Ba
Âm lịch
10/08
Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 76/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 30/09/1941
Dương lịch
18
09/1941
Thứ Năm
Âm lịch
27/07
Kỷ Tỵ
Năm Tân Tỵ

⭐ Tốt · 73/100

Việc phù hợp: Nhập trạch

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 18/09/1941

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.