Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

15 ngày phù hợp trong tháng 10/1940

Khai trương · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
11
10/1940
Thứ Sáu
Âm lịch
11/09
Đinh Hợi
Năm Canh Thìn

⭐ Rất tốt · 89/100

Việc phù hợp: Khai trương, Mở cửa hàng, Mở hàng, Cầu tài

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 11/10/1940
Dương lịch
23
10/1940
Thứ Tư
Âm lịch
23/09
Kỷ Hợi
Năm Canh Thìn

⭐ Rất tốt · 86/100

Việc phù hợp: Khai trương, Mở cửa hàng, Mở hàng, Cầu tài

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 23/10/1940
Dương lịch
15
10/1940
Thứ Ba
Âm lịch
15/09
Tân Mão
Năm Canh Thìn

⭐ Rất tốt · 96/100

Việc phù hợp: Mở cửa hàng, Cầu tài

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 15/10/1940
Dương lịch
27
10/1940
Chủ Nhật
Âm lịch
27/09
Quý Mão
Năm Canh Thìn

⭐ Rất tốt · 93/100

Việc phù hợp: Mở cửa hàng, Cầu tài

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 27/10/1940
Dương lịch
06
10/1940
Chủ Nhật
Âm lịch
06/09
Nhâm Ngọ
Năm Canh Thìn

⭐ Rất tốt · 87/100

Việc phù hợp: Khai trương, Mở cửa hàng

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 06/10/1940
Dương lịch
18
10/1940
Thứ Sáu
Âm lịch
18/09
Giáp Ngọ
Năm Canh Thìn

⭐ Rất tốt · 84/100

Việc phù hợp: Khai trương, Mở cửa hàng

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 18/10/1940

Hiển thị 1–6 trong 15 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.