Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/1939

Ký hợp đồng · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
21
10/1939
Thứ Bảy
Âm lịch
09/09
Tân Mão
Năm Kỷ Mão

⭐ Rất tốt · 96/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 21/10/1939
Dương lịch
11
10/1939
Thứ Tư
Âm lịch
29/08
Tân Tỵ
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 76/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Ký kết

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 11/10/1939
Dương lịch
03
10/1939
Thứ Ba
Âm lịch
21/08
Quý Dậu
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 70/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Hoàn thiện giấy tờ

Trực: Thành


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 03/10/1939
Dương lịch
15
10/1939
Chủ Nhật
Âm lịch
03/09
Ất Dậu
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 67/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Hoàn thiện giấy tờ

Trực: Thành


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Bắc · Tài thần: Đông

Xem chi tiết ngày 15/10/1939
Dương lịch
23
10/1939
Thứ Hai
Âm lịch
11/09
Quý Tỵ
Năm Kỷ Mão

⭐ Tốt · 65/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Ký kết

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 23/10/1939

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.