Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 12/1928

Sinh con · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
21
12/1928
Thứ Sáu
Âm lịch
10/11
Ất Mùi
Năm Mậu Thìn

⭐ Rất tốt · 87/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Phá


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Bắc · Tài thần: Chính Đông

Xem chi tiết ngày 21/12/1928
Dương lịch
17
12/1928
Thứ Hai
Âm lịch
06/11
Tân Mão
Năm Mậu Thìn

⭐ Rất tốt · 82/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 17/12/1928
Dương lịch
08
12/1928
Thứ Bảy
Âm lịch
27/10
Nhâm Ngọ
Năm Mậu Thìn

⭐ Tốt · 79/100

Việc phù hợp: Gặp gỡ

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 08/12/1928
Dương lịch
29
12/1928
Thứ Bảy
Âm lịch
18/11
Quý Mão
Năm Mậu Thìn

⭐ Tốt · 79/100

Việc phù hợp: Cúng lễ

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 29/12/1928
Dương lịch
20
12/1928
Thứ Năm
Âm lịch
09/11
Giáp Ngọ
Năm Mậu Thìn

⭐ Tốt · 70/100

Việc phù hợp: Gặp gỡ

Trực: Chấp


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Chính Nam

Xem chi tiết ngày 20/12/1928

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.