Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 4/1926

Động thổ · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
06
04/1926
Thứ Ba
Âm lịch
24/02
Ất Sửu
Năm Bính Dần

⭐ Rất tốt · 87/100

Việc phù hợp: Xây sửa

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 06/04/1926
Dương lịch
18
04/1926
Chủ Nhật
Âm lịch
07/03
Đinh Sửu
Năm Bính Dần

⭐ Tốt · 78/100

Việc phù hợp: Xây sửa

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 18/04/1926
Dương lịch
09
04/1926
Thứ Sáu
Âm lịch
27/02
Mậu Thìn
Năm Bính Dần

⭐ Tốt · 75/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 09/04/1926
Dương lịch
30
04/1926
Thứ Sáu
Âm lịch
19/03
Kỷ Sửu
Năm Bính Dần

⭐ Tốt · 75/100

Việc phù hợp: Xây sửa

Trực: Kiến


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Đông · Tài thần: Tây

Xem chi tiết ngày 30/04/1926
Dương lịch
21
04/1926
Thứ Tư
Âm lịch
10/03
Canh Thìn
Năm Bính Dần

⭐ Tốt · 72/100

Việc phù hợp: Động thổ

Trực: Bình


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Đông Bắc

Xem chi tiết ngày 21/04/1926

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.