Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 5/1914

Ký hợp đồng · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
31
05/1914
Chủ Nhật
Âm lịch
07/05
Đinh Tỵ
Năm Giáp Dần

⭐ Rất tốt · 89/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng, Ký kết

Trực: Định


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Tây · Tài thần: Chính Bắc

Xem chi tiết ngày 31/05/1914
Dương lịch
10
05/1914
Chủ Nhật
Âm lịch
16/04
Bính Thân
Năm Giáp Dần

⭐ Rất tốt · 85/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 10/05/1914
Dương lịch
22
05/1914
Thứ Sáu
Âm lịch
28/04
Mậu Thân
Năm Giáp Dần

⭐ Rất tốt · 82/100

Việc phù hợp: Ký hợp đồng

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 22/05/1914
Dương lịch
05
05/1914
Thứ Ba
Âm lịch
11/04
Tân Mão
Năm Giáp Dần

⭐ Tốt · 73/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 05/05/1914
Dương lịch
17
05/1914
Chủ Nhật
Âm lịch
23/04
Quý Mão
Năm Giáp Dần

⭐ Tốt · 70/100

Việc phù hợp: Ký kết

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 17/05/1914

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.