Xem ngày tốt

Chọn công việc và tháng dương lịch để tra cứu ngày phù hợp.

Tuổi, giờ và hướng là bộ lọc tùy chọn. Bỏ lọc tuổi, giờ và hướng

Hiển thị: Dạng thẻ Dạng bảng

5 ngày phù hợp trong tháng 10/1911

Cưới hỏi · Tháng dương lịch · Ưu tiên mức độ phù hợp

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ.

Xem dạng lịch

Dương lịch
24
10/1911
Thứ Ba
Âm lịch
03/09
Đinh Mão
Năm Tân Hợi

⭐ Rất tốt · 87/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi, Giao tế

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 24/10/1911
Dương lịch
29
10/1911
Chủ Nhật
Âm lịch
08/09
Nhâm Thân
Năm Tân Hợi

⭐ Rất tốt · 89/100

Việc phù hợp: Cầu an

Trực: Nguy


Giờ hoàng đạo: Sửu (1-3) · Mão (5-7) · Tỵ (9-11) · Mùi (13-15) · Dậu (17-19) · Hợi (21-23)

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Tây

Xem chi tiết ngày 29/10/1911
Dương lịch
12
10/1911
Thứ Năm
Âm lịch
21/08
Ất Mão
Năm Tân Hợi

⭐ Tốt · 76/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi, Giao tế

Trực: Mãn


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Nam · Tài thần: Bắc

Xem chi tiết ngày 12/10/1911
Dương lịch
08
10/1911
Chủ Nhật
Âm lịch
17/08
Tân Hợi
Năm Tân Hợi

⭐ Rất tốt · 83/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 08/10/1911
Dương lịch
20
10/1911
Thứ Sáu
Âm lịch
29/08
Quý Hợi
Năm Tân Hợi

⭐ Rất tốt · 80/100

Việc phù hợp: Cưới hỏi

Trực: Khai


Giờ hoàng đạo: Tý (23-1) · Dần (3-5) · Thìn (7-9) · Ngọ (11-13) · Thân (15-17) · Tuất (19-21)

Hỷ thần: Chính Đông · Tài thần: Nam

Xem chi tiết ngày 20/10/1911

Hiển thị 1–5 trong 5 ngày phù hợp.

Các đánh giá ngày tốt xấu được tạo từ quy tắc nội bộ, chỉ mang tính tham khảo.